Language
SP114002
Model: LP22 - 8040
Hãng sản xuất: Vontron
Vontron LP22-8040 là dòng màng lọc RO công nghiệp hiệu suất cao được sử dụng phổ biến trong các hệ thống xử lý nước quy mô lớn. Sản phẩm được thiết kế với công nghệ màng thẩm thấu ngược tiên tiến, giúp loại bỏ hiệu quả các ion hòa tan, kim loại nặng, vi khuẩn, virus và các tạp chất có hại trong nước.
Với khả năng vận hành ổn định, lưu lượng lọc lớn và tỷ lệ loại bỏ muối lên đến 99.7%, màng lọc RO Vontron LP22-8040 là giải pháp tối ưu cho các nhà máy sản xuất, khu công nghiệp, hệ thống nước tinh khiết và nhiều ứng dụng xử lý nước chuyên nghiệp khác.
Màng lọc có khả năng loại bỏ muối và tạp chất lên đến 99.7%, mang lại nguồn nước đầu ra tinh khiết, đáp ứng các tiêu chuẩn nước sạch trong công nghiệp và sản xuất.
Vontron LP22-8040 cung cấp lưu lượng nước tinh khiết khoảng 10.500 GPD tương đương gần 40 m³/ngày, phù hợp cho các hệ thống RO công suất lớn hoạt động liên tục.
Dù thường được gọi trên thị trường là “màng áp cao”, LP22-8040T thực tế thuộc dòng LP – Low Pressure của Vontron, hoạt động hiệu quả ở áp suất khoảng 225 PSI (~15.5 bar), giúp giảm tiêu thụ điện năng so với các dòng màng áp cao truyền thống.
Màng được sản xuất từ vật liệu Polyamide chất lượng cao với khả năng chịu áp lực tốt, chống fouling hiệu quả và kéo dài tuổi thọ sử dụng.
Kích thước chuẩn 8040 (8 inch x 40 inch) giúp dễ dàng lắp đặt và thay thế trong hầu hết các hệ thống lọc nước RO công nghiệp hiện nay.
Màng lọc RO Vontron LP22-8040 được ứng dụng rộng rãi trong:
| Model | LP22-8040T |
| Thương hiệu | Vontron |
| Xuất xứ | Trung Quốc |
| Loại màng | LP (Low Pressure) – Màng áp cao tiêu chuẩn |
| Tỷ lệ loại bỏ muối | 99.7% |
| Công suất lọc | 10,500 GPD (tương đương ≈ 39.7 m³/ngày) |
| Diện tích màng hoạt động | 400 ft² (tương đương ≈ 37.2 m²) |
| Độ dày spacer | 28 mil |
| Áp suất vận hành tiêu chuẩn | 225 psi (1.55 MPa) |
| Nồng độ dung dịch thử nghiệm | 2000 ppm |
| Tỷ lệ thu hồi | 15% |
| Áp suất vận hành tối đa | 600 psi (4.14 MPa) |
| Lưu lượng nước cấp tối đa | 75 gpm (17 m³/h) |
| Nhiệt độ vận hành tối đa | 45°C |
| Chỉ số SDI₁₅ tối đa của nước cấp | 5 |
| Nồng độ Clo tự do tối đa | < 0.1 mg/L |
| Độ sụt áp tối đa trên mỗi màng | 15 psi (0.1 MPa) |
| Dải pH cho phép khi vận hành | 2 – 11 |
| Dải pH cho phép khi vệ sinh hóa chất | 1 – 13 |
| Tổng chiều dài | 1016 mm (40 inch) |
| Đường kính | 201 mm (7.9 inch) |
| Đường kính ống trung tâm | 29 mm (1.125 inch) |
| Chứng nhận | NSF/ANSI/CAN 61 – 2020: Drinking Water System Components – Health Effects |

Thêm vào giỏ hàng thành công!
Xem giỏ hàng